Phiên bản thử nghiệm
Bố trí lớp, thời khóa biểu, hướng dẫn xem thời khóa biểu các lớp khóa 52

Liên hệ hỗ trợ: 

+ Phòng Đào tạo: 02923.508.703 - 02923.508.704

                           - 02923.872.728

(tuyển sinh, học tập, giấy báo trúng tuyển, V-SAT)

+ Phòng Công tác Sinh viên: 0292.3872 177

(chế độ chính sách, hồ sơ, học bổng, bảo hiểm)

+ Đoàn Thanh niên trường : 0292. 3830 309 

(công tác đoàn, hội)

+ TT. Đánh giá năng lực ngoại ngữ:  0292. 3872 295

(kiểm tra ngoại ngữ đầu khóa)

DANH MỤC MÃ LỚP THỜI KHÓA BIỂU KHÓA 52
HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2026-2027
* Hướng dẫn xem thời khóa biểu      
           
Số TT Ngành Tên ngành Mã lớp TKB Đơn vị Tên trường/khoa/viện quản lý ngành
1 7540101 Công nghệ thực phẩm 2608A1 DA Viện Công nghệ Sinh học và thực phẩm
      2608A2
      2608A3
      2608A4
2 7420201 Công nghệ sinh học 2666A1
      2666A2
      2666A3
3 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 26U5A1
      26U5A2
4 7480104 Hệ thống thông tin 2695A1 DI Trường Công nghệ Thông tin và Truyền thông
      2695A2
5 7480103 Kỹ thuật phần mềm 2696A1
      2696A2
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26D1A1
      26D1A2
7 7480202 An toàn thông tin 26D2A1
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo 26D6A1
      26D6A2
      26D6A3
      26D6A4
9 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26T9A1
      26T9A2
10 7480201 Công nghệ thông tin 26V7A1
      26V7A2
11 7480201H Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu Giang 26V7A5
12 7480101 Khoa học máy tính 26Z6A1
      26Z6A2
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 26V1A1 FL Khoa Ngoại ngữ
      26V1A2
      26V1A3
      26V1A4
      26V1A5
14 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu Giang 26V1A6
15 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26X1A1
      26X1A2
16 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 26X2A1
17 7220203 Ngôn ngữ Pháp 26Z9A1
      26Z9A2
18 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang 26U7A5 HG Cơ sở Hậu Giang
19 7440112 Hóa học 2669A1 KH Trường Khoa học tự nhiên
      2669A2
20 7460112 Toán ứng dụng 2689A1
      2689A2
21 7420101 Sinh học 2694A1
23 7460201 Thống kê 26D3A1
      26D3A2
24 7460108 Khoa học dữ liệu 26H1A1
      26H1A2
25 7720203 Hóa dược 26T3A1
      26T3A2
26 7520401 Vật lý kỹ thuật 26U1A1
      26U1A2
27 7340301 Kế toán 2620A1 KT Trường Kinh tế
      2620A2
28 7340301S Kế toán - học tại Khu Sóc Trăng 2620A7
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 2621A1
      2621A2
30 7340101 Quản trị kinh doanh 2622A1
      2622A2
      2622A3
31 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu Giang 2622A5
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 2623A1
33 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu Giang 2623A5
34 7340115 Marketing 2645A1
      2645A2
35 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 2690A1
      2690A2
36 7340122 Thương mại điện tử 26K1A1
      26K1A2
37 7340205 Công nghệ tài chính 26K2A1
      26K2A2
38 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26U7A1
      26U7A2
39 7340302 Kiểm toán 26V5A1
      26V5A2
40 7310101 Kinh tế 26W1A1
      26W1A2
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26W2A1
      26W2A2
42 7340121 Kinh doanh thương mại 26W3A1
      26W3A2
43 7340120 Kinh doanh quốc tế 26W4A1
      26W4A2
44 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 26L1A1 LK Khoa Luật
      26L1A2
      26L1A3
      26L1A4
45 7380101 Luật 26L2A1
      26L2A2
      26L2A3
46 7380101H Luật - học tại Cơ sở Hậu Giang 26L2A5
47 7380101S Luật - học tại Khu Sóc Trăng 26L2A7
48 7380107 Luật kinh tế 26S9A1
      26S9A2
49 7850103 Quản lý đất đai 2625A1 MT Khoa Môi trường và tài nguyên thiên nhiên
      2625A2
50 7440301 Khoa học môi trường 2638A1
51 7520320 Kỹ thuật môi trường 2657A1
52 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 26D4A1
53 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 26S8A1
54 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26X7A1
      26X7A2
55 7620109 Nông học 2619A1 NN Trường Nông nghiệp
      2619A2
56 7640101 Thú y 2667A1
      2667A2
      2667A3
57 7620112 Bảo vệ thực vật 2673A1
      2673A2
      2673A3
58 7620105 Chăn nuôi 26S1A1
      26S1A2
59 7620103 Khoa học đất 26S4A1
60 7420203 Sinh học ứng dụng 26V8A1
61 7620110 Khoa học cây trồng 26X8A1
      26X8A2
62 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 26X9A1
63 7140209 Sư phạm Toán học 2601A1 SP Trường Sư phạm
64 7140211 Sư phạm Vật lý 2602A1
65 7140212 Sư phạm Hóa học 2609A1
66 7140213 Sư phạm Sinh học 2610A1
67 7140219 Sư phạm Địa lý 2616A1
68 7140217 Sư phạm Ngữ văn 2617A1
      2617A2
69 7140218 Sư phạm Lịch sử 2618A1
70 7140201 Giáo dục mầm non 26E1A1
      26E1A2
71 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26E2A1
72 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26E3A1
73 7310403 Tâm lý học giáo dục 26E4A1
      26E4A2
74 7140210 Sư phạm Tin học 26U8A1
75 7140202 Giáo dục Tiểu học 26X3A1
      26X3A2
76 7140206 Giáo dục Thể chất 26X6A1
77 7510601 Quản lý công nghiệp 2683A1 TN Trường Bách khoa
78 7520103 Kỹ thuật cơ khí 2684A1
      2684A2
79 7520130 Kỹ thuật ô tô 26B1A1
      26B1A2
80 7520212 Kỹ thuật y sinh 26B2A1
81 7480106 Kỹ thuật máy tính 26B3A1
      26B3A2
82 7580302 Quản lý xây dựng 26B4A1
      26B4A2
83 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26D5A1
      26D5A2
84 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc Trăng 26D5A7
85 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 26S3A1
86 7580101 Kiến trúc 26S7A1
      26S7A2
87 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26T1A1
      26T1A2
88 7520309 Kỹ thuật vật liệu 26T4A1
89 7520201 Kỹ thuật điện 26T5A1
      26T5A2
90 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 26T6A1
      26T6A2
91 7580201 Kỹ thuật xây dựng 26T7A1
      26T7A2
      26T7A3
92 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 26T8A1
93 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 26V6A1
      26V6A2
94 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26Y8A1
      26Y8A2
95 7620301 Nuôi trồng thủy sản 2613A1 TS Trường Thủy sản
      2613A2
      2613A3
      2613A4
96 7620302 Bệnh học thủy sản 2676A1
      2676A2
97 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 2682A1
      2682A2
      2682A3
98 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 26F1A1
      26F1A2
99 7620305 Quản lý thủy sản 26S2A1
      26S2A2
100 7320201 Thông tin - thư viện 2680A1 XH Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn
101 7320101 Báo chí 26N1A1
      26N1A2
102 7810101 Du lịch 26N2A1
      26N2A2
103 7810101H Du lịch - học tại Cơ sở Hậu Giang 26N2A5
104 7810101S Du lịch - học tại Khu Sóc Trăng 26N2A7
105 7229001 Triết học 26U3A1
      26U3A2
106 7310301 Xã hội học 26U4A1
      26U4A2
107 7310201 Chính trị học 26V9A1
      26V9A2
108 7229030 Văn học 26W7A1
      26W7A2
109 7140204 Giáo dục Công dân 26X4A1
      26X4A2

Ký túc xá ĐHCT

Hướng dẫn sử dụng dịch vụ và ứng dụng trên mạng Trường

 

 

Cập nhật: Phòng Công tác Sinh viên